Từ vựng
枝 (えだ, eda) nghĩa là gì?
枝 (えだ, eda) trong tiếng Nhật nghĩa là cành cây, nhánh cây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えだ |
|---|
| Romaji | eda |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeda
cành cây, nhánh cây
- 1danh từ branch; bough; limb
Câu ví dụ
風で木の枝が折れました。
Cành cây bị gãy vì gió.
鳥が枝の上で鳴いています。
Con chim đang hót trên cành cây.