Từ vựng
なるほど (naruhodo) nghĩa là gì?
なるほど trong tiếng Nhật nghĩa là thì ra là vậy, quả đúng thế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なるほど |
|---|
| Romaji | naruhodo |
|---|
| Từ loại | thán từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaruhodo
thì ra là vậy, quả đúng thế
- 1thán từ · trạng từ I see; that's right; indeed
Câu ví dụ
なるほど、よく分かりました。
Thì ra là vậy, tôi hiểu rõ rồi.
なるほど、それで遅れたんですね。
Thì ra vậy, nên anh mới đến muộn nhỉ.