Từ vựng
送る (おくる, okuru) nghĩa là gì?
送る (おくる, okuru) trong tiếng Nhật nghĩa là gửi (thư, đồ); tiễn (ai đó).
| Cách đọc | おくる |
|---|---|
| Romaji | okuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
送るおくる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokuru
gửi (thư, đồ); tiễn (ai đó)
GenkiGenki 14
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gửi, chuyển đi, chuyển hàng, gửi tiềnto send; to dispatch; to forward
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tiễn, đưa (ai về nhà, ra ga)to see (someone) off; to escort; to accompany
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tiễn biệt người đã khuất, đưa tangto bid farewell to (the departed); to say goodbye to; to bury
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ sống (những ngày…), trải qua (một quãng đời)to spend (time); to pass; to lead (a life)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ chuyền tiếp, đưa sang (người sau); (bóng chày) đẩy chạy thủ tiến lênto pass (on, along); to advance (a runner)
Câu ví dụ
国の母に写真を送りました。
Tôi đã gửi ảnh cho mẹ ở quê nhà.
駅まで友だちを送りました。
Tôi đã tiễn bạn ra đến ga.