Từ vựng
引き出し (ひきだし, hikidashi) nghĩa là gì?
引き出し (ひきだし, hikidashi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngăn kéo; việc rút tiền.
| Cách đọc | ひきだし |
|---|---|
| Romaji | hikidashi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
引き出しひきだし
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikidashi
ngăn kéo; việc rút tiền
- 1danh từ ngăn kéodrawer
- 2danh từ việc rút tiền (khỏi tài khoản)withdrawal (of money from an account)
- 3danh từ vốn kiến thức và kinh nghiệm sẵn có để ứng biếnvariety of knowledge and experience useful for handling things impromptu
Câu ví dụ
はさみは引き出しの中にあります。
Cái kéo ở trong ngăn kéo.
引き出しを開けて、ノートを出しました。
Tôi mở ngăn kéo và lấy quyển vở ra.