Từ vựng
受ける (うける, ukeru) nghĩa là gì?
受ける (うける, ukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận; dự (kỳ thi, phỏng vấn).
| Cách đọc | うける |
|---|---|
| Romaji | ukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
受けるうける
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngukeru
nhận; dự (kỳ thi, phỏng vấn)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nhận, lĩnhto receive; to get
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đỡ, bắt (quả bóng)to catch (e.g. a ball)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ hứng (gió, sóng, nắng), bị đập vào ngườito be struck by (wind, waves, sunlight, etc.)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ chịu (thiệt hại, tổn thất), bị (thương), chịu (ảnh hưởng)to sustain (damage); to incur (a loss); to suffer (an injury)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ trải qua (phẫu thuật), dự (kỳ thi), nhận (lời thách đấu)to undergo (e.g. surgery); to take (a test); to accept (a challenge)
Câu ví dụ
友だちから相談を受けました。
Tôi đã nhận lời tâm sự từ bạn.
来月、日本語の試験を受けます。
Tháng sau tôi sẽ thi tiếng Nhật.