Từ vựng
アクセサリー (akusesarii) nghĩa là gì?
アクセサリー trong tiếng Nhật nghĩa là phụ kiện, đồ trang sức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アクセサリー |
|---|
| Romaji | akusesarii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakusesarii
phụ kiện, đồ trang sức
- 1danh từ phụ kiện thời trang, đồ trang sứcaccessory (fashion); jewelry
- 2danh từ phụ kiện (dàn âm thanh, xe hơi, máy ảnh)accessory (audio, car, camera, etc.)
Câu ví dụ
この店でアクセサリーを買いました。
Tôi đã mua phụ kiện ở cửa hàng này.
姉はアクセサリーをたくさん持っています。
Chị tôi có rất nhiều đồ trang sức.