Từ vựng
拾う (ひろう, hirou) nghĩa là gì?
拾う (ひろう, hirou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhặt lên, nhặt được.
| Cách đọc | ひろう |
|---|---|
| Romaji | hirou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
拾うひろう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghirou
nhặt lên, nhặt được
GenkiGenki 22
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhặt lên, lượm, nhặt nhạnhto pick up; to gather
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhặt được (đồ ai đó đánh rơi)to find (and pick up; something someone has dropped)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ chọn ra, lựa ra, nhặt rato select; to choose; to pick out
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ vớ được (may mắn, cơ hội), giành được (chiến thắng bất ngờ)to get (unexpectedly); to hit upon (luck, an opportunity, etc.); to snatch (an unexpected victory)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đón (ai đó lên xe)to pick up (someone; in a car, etc.)
Câu ví dụ
道でさいふを拾いました。
Tôi nhặt được cái ví trên đường.
公園のごみをみんなで拾いました。
Mọi người cùng nhau nhặt rác ở công viên.