Từ vựng 値段 (ねだん, nedan) nghĩa là gì? 値段 (ねだん, nedan) trong tiếng Nhật nghĩa là giá, giá cả. Thông tin tra cứuCách đọcねだんRomajinedanTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 値段ねだんN4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnedangiá, giá cả1danh từ price; costCâu ví dụこの時計(とけい)は値段(ねだん)が高(たか)いです。Cái đồng hồ này giá đắt.野菜(やさい)の値段(ねだん)が安(やす)くなりました。Giá rau đã rẻ đi rồi.Kanji trong từ này値trị giá trị, giá tiền段đoạn đoạn, bậc; cấp