Từ vựng
焼く (やく, yaku) nghĩa là gì?
焼く (やく, yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là nướng, rán; đốt cháy.
| Cách đọc | やく |
|---|---|
| Romaji | yaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
焼くやく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyaku
nướng, rán; đốt cháy
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đốt, thiêu cháyto burn
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nướng, quay, rán (thịt, cá, bánh mì)to roast; to broil; to grill
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hun nóng, làm cho nóng lênto heat; to heat up
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nung (gốm, gạch), hầm (than)to make (charcoal, pottery, bricks, etc.); to bake; to fire
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ phơi cho rám nắng, làm cháy nắng (da)to tan (i.e. suntan); to burn
Câu ví dụ
庭で肉を焼きましょう。
Mình nướng thịt ở ngoài vườn đi.
母がケーキを焼いてくれました。
Mẹ đã nướng bánh cho tôi.