Từ vựng
動物園 (どうぶつえん, doubutsuen) nghĩa là gì?
動物園 (どうぶつえん, doubutsuen) trong tiếng Nhật nghĩa là sở thú, vườn bách thú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうぶつえん |
|---|
| Romaji | doubutsuen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoubutsuen
sở thú, vườn bách thú
- 1danh từ zoo; zoological gardens
Câu ví dụ
動物園でパンダを見ました。
Tôi đã xem gấu trúc ở sở thú.
日曜日に動物園へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi sở thú.