Từ vựng
勝つ (かつ, katsu) nghĩa là gì?
勝つ (かつ, katsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thắng, chiến thắng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かつ |
|---|
| Romaji | katsu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatsu
thắng, chiến thắng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to win; to gain victory
Câu ví dụ
昨日の試合に勝ちました。
Chúng tôi đã thắng trận đấu hôm qua.
あのチームはきっと勝つと思います。
Tôi nghĩ đội kia chắc chắn sẽ thắng.