Từ vựng
美術館 (びじゅつかん, bijutsukan) nghĩa là gì?
美術館 (びじゅつかん, bijutsukan) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo tàng mỹ thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びじゅつかん |
|---|
| Romaji | bijutsukan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbijutsukan
bảo tàng mỹ thuật
GenkiGenki 11
- 1danh từ art museum; art gallery
Câu ví dụ
日曜日に美術館へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật.
この美術館は月曜日が休みです。
Bảo tàng mỹ thuật này nghỉ vào thứ Hai.