Từ vựng
無理 (むり, muri) nghĩa là gì?
無理 (むり, muri) trong tiếng Nhật nghĩa là vô lý, quá sức; không thể được.
| Cách đọc | むり |
|---|---|
| Romaji | muri |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
無理むり
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuri
vô lý, quá sức; không thể được
- 1tính từ -na · danh từ vô lý, ngang trái, không hợp lẽunreasonable; unnatural; unjustifiable
- 2tính từ -na · danh từ không thể được, bất khả thiimpossible
- 3tính từ -na · danh từ gượng ép, cưỡng ép, bắt buộcforcible; forced; compulsory
- 4tính từ -na quá sức, quá độ (làm việc)excessive (work, etc.); immoderate
- 5động từ (+する) · tự động từ làm quá sức mình, cố quá sứcto work too hard; to try too hard
Câu ví dụ
一日で全部覚えるのは無理です。
Nhớ hết trong một ngày là không thể.
無理をしないで、休んでください。
Đừng gắng sức quá, hãy nghỉ ngơi đi.