Từ vựng
熱心 (ねっしん, nesshin) nghĩa là gì?
熱心 (ねっしん, nesshin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệt tình, hăng say.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねっしん |
|---|
| Romaji | nesshin |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnesshin
nhiệt tình, hăng say
- 1tính từ -na · danh từ zealous; enthusiastic; ardent
Câu ví dụ
熱心な先生に習いたいです。
Tôi muốn học với một thầy giáo nhiệt tình.
彼は熱心に日本語を勉強しています。
Anh ấy học tiếng Nhật rất hăng say.