Từ vựng
きっと (kitto) nghĩa là gì?
きっと trong tiếng Nhật nghĩa là chắc chắn, nhất định.
| Cách đọc | きっと |
|---|---|
| Romaji | kitto |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
きっときっと
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkitto
chắc chắn, nhất định
- 1trạng từ (tượng hình) chắc chắn, thế nào cũng, nhất định làsurely; undoubtedly; almost certainly
- 2trạng từ (tượng hình) nghiêm nghị, đanh mặt lại, nghiêm khắcsternly; severely
- 3trạng từ (tượng hình) căng, chặt, không chùng, không hởhaving no slack; rigid; stiff
- 4trạng từ (tượng hình, cổ) đột ngột, tức thì, thoắt cáisuddenly; abruptly; instantly
Câu ví dụ
彼はきっと来ると思います。
Tôi nghĩ nhất định anh ấy sẽ đến.
明日はきっと晴れるでしょう。
Ngày mai chắc chắn sẽ nắng.