Từ vựng
客 (きゃく, kyaku) nghĩa là gì?
客 (きゃく, kyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khách, khách hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゃく |
|---|
| Romaji | kyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyaku
khách, khách hàng
- 1danh từ khách, khách mời, khách đến chơiguest; visitor
- 2danh từ khách hàng, người mua; khán giả; hành khách; du kháchcustomer; client; shopper
- 3lượng từ đếm bộ đồ đựng dùng để tiếp kháchcounter for containers used to entertain guests
Câu ví dụ
今日は客が多いですね。
Hôm nay đông khách nhỉ.
店の前でお客が待っています。
Khách đang đợi trước cửa hàng.