Từ vựng
女性 (じょせい, josei) nghĩa là gì?
女性 (じょせい, josei) trong tiếng Nhật nghĩa là nữ giới, phụ nữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょせい |
|---|
| Romaji | josei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjosei
nữ giới, phụ nữ
- 1danh từ · tính từ の phụ nữ, nữ giớiwoman; female
- 2danh từ · tính từ の (ngữ pháp) giống cáifeminine gender
Câu ví dụ
あの店の店員は女性です。
Nhân viên của cửa hàng kia là nữ.
この会社は女性が多いです。
Công ty này có nhiều nhân viên nữ.