Từ vựng
最近 (さいきん, saikin) nghĩa là gì?
最近 (さいきん, saikin) trong tiếng Nhật nghĩa là gần đây, dạo này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいきん |
|---|
| Romaji | saikin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaikin
gần đây, dạo này
GenkiGenki 15
- 1danh từ · tính từ の · trạng từ gần đây, dạo này, mới đâyrecently; lately; these days
- 2tính từ の gần nhất (về khoảng cách)nearest; closest
Câu ví dụ
最近、この店ができました。
Gần đây cửa hàng này mới mở.
最近、忙しくて疲れています。
Dạo này tôi bận nên rất mệt.