Từ vựng
湖 (みずうみ, mizuumi) nghĩa là gì?
湖 (みずうみ, mizuumi) trong tiếng Nhật nghĩa là hồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みずうみ |
|---|
| Romaji | mizuumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmizuumi
hồ
GenkiGenki 11
- 1danh từ lake
Câu ví dụ
去年の夏、湖で泳ぎました。
Mùa hè năm ngoái tôi đã bơi ở hồ.
山の上に大きい湖があります。
Trên núi có một cái hồ lớn.