Từ vựng
サラダ (sarada) nghĩa là gì?
サラダ trong tiếng Nhật nghĩa là salad.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サラダ |
|---|
| Romaji | sarada |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsarada
salad
- 1danh từ salad
Câu ví dụ
毎朝サラダを食べています。
Sáng nào tôi cũng ăn salad.
野菜を切ってサラダを作ります。
Tôi cắt rau rồi làm salad.