Từ vựng
内 (うち, uchi) nghĩa là gì?
内 (うち, uchi) trong tiếng Nhật nghĩa là bên trong; trong khoảng (thời gian).
| Cách đọc | うち |
|---|---|
| Romaji | uchi |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
内うち
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguchi
bên trong; trong khoảng (thời gian)
- 1danh từ · trạng từ bên trong, ở tronginside; within
- 2danh từ · trạng từ trong lúc (còn trẻ), trong vòng (một ngày), trong khiwhile (e.g. one is young); during; within (e.g. a day)
- 3danh từ · trạng từ trong số, giữa, trong đámamong; amongst; (out) of
- 4danh từ trong (bí mật, hỗn loạn, cảnh nghèo…), giữa lúc, với (vd trong thành công)in (secret, chaos, poverty, etc.); amidst; with (e.g. success)
- 5danh từ trong lòng mình, tâm tư, ý nghĩ thầm kínwithin oneself; one's feelings; inner thoughts
Câu ví dụ
明るい内に帰りましょう。
Về nhà khi trời còn sáng đi.
三人の内、二人は学生です。
Trong ba người thì hai người là sinh viên.