Từ vựng
下がる (さがる, sagaru) nghĩa là gì?
下がる (さがる, sagaru) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ xuống, tụt xuống; lùi lại.
| Cách đọc | さがる |
|---|---|
| Romaji | sagaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
下がるさがる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsagaru
hạ xuống, tụt xuống; lùi lại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ hạ xuống, tụt xuống, giảm (nhiệt độ, giá cả)to come down; to go down; to fall
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ treo lủng lẳng, rủ xuốngto hang; to dangle
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ lùi lại, lui ra (khỏi chỗ), rút luito move back; to step back; to withdraw
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ sa sút, kém đi, bị hạ bậcto deteriorate; to fall off; to be downgraded
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ về sau này hơn, gần với thời nay hơn (nói về mốc thời gian)to get closer to the present day
Câu ví dụ
夜になって気温が下がりました。
Về đêm nhiệt độ đã hạ xuống.
薬を飲んで、熱が下がりました。
Uống thuốc xong thì cơn sốt đã hạ.