Từ vựng
柔らかい (やわらかい, yawarakai) nghĩa là gì?
柔らかい (やわらかい, yawarakai) trong tiếng Nhật nghĩa là mềm, mềm mại.
| Cách đọc | やわらかい |
|---|---|
| Romaji | yawarakai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
柔らかいやわらかい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyawarakai
mềm, mềm mại
- 1tính từ -i mềm, mềm mại, dẻo, dễ uốnsoft; tender; supple
- 2tính từ -i dịu dàng, nhẹ nhàng, êm áigentle; mild; soft
- 3tính từ -i nhẹ nhàng, dễ đọc, không nặng nề (đề tài, sách)light (topic, book, etc.); informal
- 4tính từ -i linh hoạt, mềm dẻo (đầu óc, cách nghĩ)flexible (thinking, mind, etc.); malleable; adaptable
Câu ví dụ
このパンはとても柔らかいです。
Bánh mì này rất mềm.
柔らかいベッドで、よく眠れました。
Tôi đã ngủ ngon trên chiếc giường mềm.