Từ vựng
植える (うえる, ueru) nghĩa là gì?
植える (うえる, ueru) trong tiếng Nhật nghĩa là trồng (cây).
| Cách đọc | うえる |
|---|---|
| Romaji | ueru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
植えるうえる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngueru
trồng (cây)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ trồng (cây), gieo, ươmto plant; to grow; to raise
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cấy vào, gắn vào, cắm vào; xếp chữ (in ấn)to insert; to transplant; to implant
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ cấy (vi khuẩn, mầm bệnh)to inoculate (e.g. an infectious agent)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ gieo vào đầu, cấy vào (tư tưởng, giá trị)to instill (idea, value, etc.); to inculcate
Câu ví dụ
春に花を植えましょう。
Mùa xuân chúng ta trồng hoa nhé.
庭に木を植えるつもりです。
Tôi định trồng cây ở trong vườn.