Từ vựng
止む (やむ, yamu) nghĩa là gì?
止む (やむ, yamu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngớt, tạnh, ngừng (tự nó dừng).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やむ |
|---|
| Romaji | yamu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyamu
ngớt, tạnh, ngừng (tự nó dừng)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to cease; to stop; to be over
Câu ví dụ
雨がやっと止みました。
Mưa cuối cùng cũng đã tạnh.
風が止んだら、出かけましょう。
Khi nào gió ngớt thì chúng ta ra ngoài nhé.