Từ vựng
直る (なおる, naoru) nghĩa là gì?
直る (なおる, naoru) trong tiếng Nhật nghĩa là được sửa, hỏng rồi lành lại (tự động từ).
| Cách đọc | なおる |
|---|---|
| Romaji | naoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
直るなおる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaoru
được sửa, hỏng rồi lành lại (tự động từ)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ được sửa, chạy lại được (đồ hỏng)to get mended; to be repaired; to be fixed
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trở lại bình thường, nguôi (cơn giận), khá lênto return to normal; to recover (e.g. one's temper); to be restored
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ được sửa cho đúng (lỗi sai, thói xấu)to be corrected; to get put right; to be rectified
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ khỏi (bệnh), lành lạito come right; to cure (itself); to get cured
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ ngồi lại cho ngay ngắnto sit properly
Câu ví dụ
自転車はもう直りましたか。
Xe đạp đã sửa xong chưa?
パソコンが直ったので安心しました。
Máy tính đã sửa được rồi nên tôi yên tâm.