Từ vựng
文化 (ぶんか, bunka) nghĩa là gì?
文化 (ぶんか, bunka) trong tiếng Nhật nghĩa là văn hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんか |
|---|
| Romaji | bunka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunka
văn hóa
GenkiGenki 19
- 1danh từ văn hoá, văn minhculture; civilization; civilisation
- 2danh từ niên hiệu Bunka (11/2/1804 – 22/4/1818)Bunka era (1804.2.11-1818.4.22)
Câu ví dụ
国が違えば、文化も違います。
Nước khác nhau thì văn hóa cũng khác nhau.
日本の文化に興味があります。
Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.