Từ vựng
行う (おこなう, okonau) nghĩa là gì?
行う (おこなう, okonau) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến hành, thực hiện (văn viết).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おこなう |
|---|
| Romaji | okonau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokonau
tiến hành, thực hiện (văn viết)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to perform; to do; to conduct oneself
Câu ví dụ
会議は三階の部屋で行われます。
Cuộc họp sẽ được tiến hành ở phòng tầng ba.
来月、日本語の試験を行います。
Tháng sau sẽ tổ chức kỳ thi tiếng Nhật.