Từ vựng ジャム (jamu) nghĩa là gì? ジャム trong tiếng Nhật nghĩa là mứt. Thông tin tra cứuCách đọcジャムRomajijamuTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 ジャムジャムN4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjamumứt1danh từ jamCâu ví dụパンにジャムをつけて食(た)べます。Tôi phết mứt lên bánh mì rồi ăn.母(はは)がいちごのジャムを作(つく)りました。Mẹ tôi đã làm mứt dâu.