Từ vựng
~月 (~つき) nghĩa là gì?
~月 (~つき, ~tsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là tháng (đếm số tháng).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~つき |
|---|
| Romaji | ~tsuki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~tsuki
tháng (đếm số tháng)
Câu ví dụ
ひと月に二回、映画を見ます。
Mỗi tháng tôi xem phim hai lần.
ふた月前に東京へ引っ越しました。
Cách đây hai tháng tôi đã chuyển đến Tokyo.