Từ vựng
レジ (reji) nghĩa là gì?
レジ trong tiếng Nhật nghĩa là quầy thu ngân, máy tính tiền.
| Cách đọc | レジ |
|---|---|
| Romaji | reji |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
レジレジ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreji
quầy thu ngân, máy tính tiền
- 1danh từ (viết tắt) máy tính tiền(cash) register
- 2danh từ (viết tắt) quầy thu ngân, nhân viên thu ngâncheckout (counter); cashier
Câu ví dụ
レジでお金を払ってください。
Xin hãy trả tiền ở quầy thu ngân.
今日はレジがとても込んでいます。
Hôm nay quầy tính tiền rất đông.