Từ vựng
とんとん (tonton) nghĩa là gì?
とんとん trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) cốc cốc, tiếng gõ cửa hoặc vỗ nhẹ; (tượng hình) trôi chảy, suôn sẻ không vướng mắc; hòa vốn, ngang ngửa nhau.
| Cách đọc | とんとん |
|---|---|
| Romaji | tonton |
| Từ loại | trạng từ |
とんとんとんとん
tonton
(tượng thanh) cốc cốc, tiếng gõ cửa hoặc vỗ nhẹ; (tượng hình) trôi chảy, suôn sẻ không vướng mắc; hòa vốn, ngang ngửa nhau
- 1trạng từ · adv-to (tượng thanh) cốc cốc, tiếng gõ cửa hoặc vỗ nhẹwith a tap; with a knock; with a knocking sound
- 2trạng từ · adv-to (tượng hình) trôi chảy, suôn sẻ không vướng mắcsmoothly (proceed); without a hitch; without delay
- 3tính từ -na hòa vốn, ngang ngửa nhaueven; equal; break-even