Từ vựng もうすぐ (mousugu) nghĩa là gì? もうすぐ trong tiếng Nhật nghĩa là sắp, chẳng bao lâu nữa. Thông tin tra cứuCách đọcもうすぐRomajimousuguCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 もうすぐもうすぐN4 · ước tính theo khung JLPTmousugusắp, chẳng bao lâu nữaGenkiGenki 12Câu ví dụもうすぐ春(はる)になります。Sắp sang xuân rồi.もうすぐ試験(しけん)が始(はじ)まります。Chẳng bao lâu nữa kỳ thi sẽ bắt đầu.