Kanji
Chữ 開 (KHAI) nghĩa là gì?
開 đọc Hán-Việt là KHAI, nghĩa là mở.
| Âm Hán-Việt | khai |
|---|---|
| Âm On | カイ |
| Âm Kun | ひら.く、ひら.き、-びら.き、ひら.ける、あ.く、あ.ける |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
開khaiÂm On カイÂm Kun ひら.く、ひら.き、-びら.き、ひら.ける、あ.く、あ.ける
N4 · ước tính theo khung JLPT12 nét
mở
Mẹo nhớ
Sau cánh cổng (門 - môn), hai bàn tay (廾) nâng thanh chắn (一) đẩy bung ra hai bên — đây là chữ 'khai' (mở).
Bộ thủ chính
門môn cửa, cổng (bộ môn) 8 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 12 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 公開こうかいcông khai, mở cho công chúng (khoá học mở, công bố rộng rãi)
- 展開てんかいtriển khai, phát triển; mở rộng
- 開会かいかいkhai mạc cuộc họp
- 開放かいほうmở cửa; mở cho công chúng
- 開通かいつうthông tuyến, bắt đầu hoạt động
- 打開だかいphá thế bế tắc, đột phá
- 未開みかいchưa khai phá, chưa phát triển; nguyên thủy
- 開催かいさいtổ chức, khai mạc sự kiện
- 開拓かいたくkhai phá, mở mang; tiên phong
- 開発かいはつphát triển, khai thác
- 切開せっかいrạch, phẫu thuật mở
- 開講かいこうkhai giảng, mở lớp (khoá học)
- 新規顧客を開拓するしんきこきゃくをかいたくするkhai phá khách hàng mới
- 株主総会を開催するかぶぬしそうかいをかいさいするtổ chức đại hội cổ đông



