Từ vựng
挨拶する (あいさつする, aisatsusuru) nghĩa là gì?
挨拶する (あいさつする, aisatsusuru) trong tiếng Nhật nghĩa là chào hỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あいさつする |
|---|
| Romaji | aisatsusuru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTaisatsusuru
chào hỏi
Câu ví dụ
先生に元気に挨拶しました。
Tôi đã chào thầy thật vui vẻ.
朝は近所の人に挨拶します。
Buổi sáng tôi chào hàng xóm.