Từ vựng
踊る (おどる, odoru) nghĩa là gì?
踊る (おどる, odoru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ.
| Cách đọc | おどる |
|---|---|
| Romaji | odoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
踊るおどる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngodoru
nhảy múa, khiêu vũ
GenkiGenki 9
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nhảy, múa (vốn chỉ điệu nhảy nhún)to dance (orig. a hopping dance)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bị giật dây, nhảy theo điệu của người khácto be manipulated; to dance to someone's tune
Câu ví dụ
みんなで楽しく踊りました。
Mọi người đã nhảy múa vui vẻ cùng nhau.
パーティーで一緒に踊りませんか。
Ở bữa tiệc, chúng ta nhảy cùng nhau nhé?