Từ vựng
すっと (sutto) nghĩa là gì?
すっと trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh, thẳng một mạch; thấy nhẹ nhõm.
| Cách đọc | すっと |
|---|---|
| Romaji | sutto |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
すっとすっと
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsutto
nhanh, thẳng một mạch; thấy nhẹ nhõm
- 1trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) một mạch, thẳng, nhanh gọn, đột ngộtstraight; quickly; directly
- 2trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) khẽ khàng, êm ru, nhẹ nhàngquietly; gently; softly
- 3động từ (+する) thấy nhẹ nhõm, thấy hả dạto feel refreshed; to feel satisfied
Câu ví dụ
猫がすっと部屋を出て行きました。
Con mèo đi thẳng một mạch ra khỏi phòng.
話したら気持ちがすっとしました。
Nói ra rồi tôi thấy nhẹ cả người.