Từ vựng
研究室 (けんきゅうしつ, kenkyuushitsu) nghĩa là gì?
研究室 (けんきゅうしつ, kenkyuushitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng nghiên cứu, phòng giáo sư.
| Cách đọc | けんきゅうしつ |
|---|---|
| Romaji | kenkyuushitsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
研究室けんきゅうしつ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenkyuushitsu
phòng nghiên cứu, phòng giáo sư
- 1danh từ phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứulaboratory
- 2danh từ phòng học chuyên đề, phòng seminarseminar room
- 3danh từ phòng làm việc của giáo sưprofessor's office
Câu ví dụ
研究室で友だちを待っています。
Tôi đang đợi bạn ở phòng nghiên cứu.
先生は研究室にいらっしゃいます。
Thầy giáo đang ở trong phòng nghiên cứu ạ.