Từ vựng
国際 (こくさい, kokusai) nghĩa là gì?
国際 (こくさい, kokusai) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくさい |
|---|
| Romaji | kokusai |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokusai
quốc tế
- 1tính từ の · danh từ quốc tế, mang tính quốc tếinternational
- 2danh từ (cũ, ít dùng) việc bang giao giữa các nướcdiplomatic intercourse
Câu ví dụ
兄は国際電話をかけました。
Anh trai tôi đã gọi điện thoại quốc tế.
来年、国際会議が東京であります。
Năm sau sẽ có hội nghị quốc tế ở Tokyo.