Từ vựng
からから (karakara) nghĩa là gì?
からから trong tiếng Nhật nghĩa là khô khốc, khát khô cổ họng; khô cong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | からから |
|---|
| Romaji | karakara |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTkarakara
khô khốc, khát khô cổ họng; khô cong
Câu ví dụ
何日も雨が降らなくて、庭の土がからからです。
Mấy ngày liền không mưa nên đất trong vườn khô cong.
暑い中を歩いたので、喉がからからに乾きました。
Vì đi bộ dưới trời nắng nóng nên cổ họng tôi khô khốc.