Từ vựng
畳 (たたみ, tatami) nghĩa là gì?
畳 (たたみ, tatami) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếu tatami (chiếu rơm Nhật).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たたみ |
|---|
| Romaji | tatami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtatami
chiếu tatami (chiếu rơm Nhật)
- 1danh từ tatami mat; Japanese straw floor coverings
Câu ví dụ
この部屋には畳があります。
Phòng này có chiếu tatami.
畳の上で寝ると気持ちがいいです。
Nằm trên chiếu tatami rất dễ chịu.