Từ vựng
変える (かえる, kaeru) nghĩa là gì?
変える (かえる, kaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là thay đổi, đổi (cái gì đó).
| Cách đọc | かえる |
|---|---|
| Romaji | kaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
変えるかえる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaeru
thay đổi, đổi (cái gì đó)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ thay đổi, biến đổi, chuyển, đổi sangto change; to alter; to transform
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cải cách, sửa đổi, tu chỉnhto reform; to revise; to amend
Câu ví dụ
部屋の色を変えたいです。
Tôi muốn đổi màu của căn phòng.
予定を変えてもいいですか。
Tôi đổi lịch có được không?