Từ vựng
社長 (しゃちょう, shachou) nghĩa là gì?
社長 (しゃちょう, shachou) trong tiếng Nhật nghĩa là giám đốc công ty.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃちょう |
|---|
| Romaji | shachou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshachou
giám đốc công ty
GenkiGenki 11
- 1danh từ company president; manager; director
Câu ví dụ
社長は今、留守です。
Giám đốc bây giờ đang đi vắng.
社長にお礼の手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cảm ơn gửi giám đốc.