Từ vựng
研究 (けんきゅう, kenkyuu) nghĩa là gì?
研究 (けんきゅう, kenkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiên cứu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんきゅう |
|---|
| Romaji | kenkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenkyuu
nghiên cứu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ research; study; investigation
Câu ví dụ
この研究はとても面白いです。
Nghiên cứu này rất thú vị.
兄は大学で科学を研究しています。
Anh tôi nghiên cứu khoa học ở trường đại học.