Từ vựng
教育 (きょういく, kyouiku) nghĩa là gì?
教育 (きょういく, kyouiku) trong tiếng Nhật nghĩa là giáo dục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょういく |
|---|
| Romaji | kyouiku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouiku
giáo dục
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giáo dục, dạy dỗ, đào tạoeducation; schooling; training
- 2danh từ trình độ học vấn, sự trau dồi văn hoáculture; cultivation; education
Câu ví dụ
子どもの教育はとても大切です。
Việc giáo dục trẻ em rất quan trọng.
彼女は教育の仕事をしています。
Cô ấy làm công việc về giáo dục.