Từ vựng
比べる (くらべる, kuraberu) nghĩa là gì?
比べる (くらべる, kuraberu) trong tiếng Nhật nghĩa là so sánh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くらべる |
|---|
| Romaji | kuraberu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuraberu
so sánh
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ so sánh, đối chiếuto compare; to make a comparison (between)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đọ (sức, tài) với nhau, thi thốto compete (on); to measure (one's strength, ability, etc. against another's)
Câu ví dụ
二つの店の値段を比べました。
Tôi đã so sánh giá của hai cửa hàng.
兄と比べて、私は背が低いです。
So với anh trai, tôi thấp hơn.