Kanji
Chữ 有 (HỮU) nghĩa là gì?
有 đọc Hán-Việt là HỮU, nghĩa là có, sở hữu.
| Âm Hán-Việt | hữu |
|---|---|
| Âm On | ユウ、ウ |
| Âm Kun | あ.る |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ chính | 月 (nguyệt) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
有hữuÂm On ユウ、ウÂm Kun あ.る
N4 · ước tính theo khung JLPT6 nét
có, sở hữu
Mẹo nhớ
Một bàn tay đưa ra nắm lấy miếng thịt (月) để giữ làm của mình — đây là chữ 'hữu' (có, sở hữu).
Bộ thủ chính
月nguyệt tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Từ vựng khác có chữ này
- 共有きょうゆうchia sẻ, dùng chung (thông tin, mục tiêu)
- 有利ゆうりcó lợi, thuận lợi
- 有効ゆうこうcó hiệu lực, có hiệu quả
- 有機ゆうきhữu cơ
- 有能ゆうのうcó năng lực, tài giỏi
- 有料ゆうりょうcó thu phí
- 固有こゆうcố hữu, đặc trưng riêng, vốn có
- 国有こくゆうsở hữu nhà nước, quốc hữu
- 所有しょゆうsở hữu, quyền sở hữu
- 有力ゆうりょくcó thế lực, có sức nặng; đầy khả năng
- 有望ゆうぼうđầy triển vọng, hứa hẹn
- 有益ゆうえきhữu ích, có lợi
- 特有とくゆうđặc hữu, đặc trưng riêng
- 私有しゆうsở hữu tư nhân
- 有するゆうするcó, sở hữu
- 有り様ありさまtình trạng, dáng vẻ, thực trạng
- 議事録を共有するぎじろくをきょうゆうするchia sẻ biên bản cuộc họp

