Kanji
Chữ 野 (DÃ) nghĩa là gì?
野 đọc Hán-Việt là DÃ, nghĩa là đồng ruộng, hoang dã.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dã |
|---|
| Âm On | ヤ、ショ |
|---|
| Âm Kun | の、の- |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 里 (lí) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
野dãÂm On ヤ、ショÂm Kun の、の-
N4 · ước tính theo khung JLPT11 nét
đồng ruộng, hoang dã
Mẹo nhớ
Rời làng ruộng 里, cầm cây lao 予 đi xa là tới ĐỒNG RUỘNG HOANG DÃ.
Từ ghép tiêu biểu
- 野のđồng, cánh đồng
- 野菜やさいrau
Từ vựng khác có chữ này
- 分野ぶんやlĩnh vực
- 野党やとうđảng đối lập
- 平野へいやđồng bằng
- 視野しやtầm nhìn, trường nhìn
- 野外やがいngoài trời, dã ngoại
- 野心やしんtham vọng, hoài bão; dã tâm
- 野生やせいhoang dã, sống trong tự nhiên