Từ vựng
失敗 (しっぱい, shippai) nghĩa là gì?
失敗 (しっぱい, shippai) trong tiếng Nhật nghĩa là thất bại, sai sót.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しっぱい |
|---|
| Romaji | shippai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshippai
thất bại, sai sót
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ failure; mistake; blunder
Câu ví dụ
失敗しても大丈夫ですよ。
Có thất bại thì cũng không sao đâu.
料理に失敗してしまいました。
Tôi đã nấu ăn hỏng mất rồi.