Từ vựng
葉 (は, ha) nghĩa là gì?
葉 (は, ha) trong tiếng Nhật nghĩa là lá (cây).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | は |
|---|
| Romaji | ha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngha
lá (cây)
- 1danh từ leaf; blade (of grass); (pine) needle
Câu ví dụ
秋になると葉が赤くなります。
Cứ đến mùa thu là lá chuyển sang màu đỏ.
この木の葉はとても大きいです。
Lá của cái cây này rất to.